Chuyển đổi ken sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị dây thừng [rope]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang dây thừng
| ken [ken] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.003475 dây thừng |
| 0.10 ken | 0.0347 dây thừng |
| 1 ken | 0.3475 dây thừng |
| 2 ken | 0.6950 dây thừng |
| 3 ken | 1.04 dây thừng |
| 5 ken | 1.74 dây thừng |
| 10 ken | 3.47 dây thừng |
| 20 ken | 6.95 dây thừng |
| 50 ken | 17.38 dây thừng |
| 100 ken | 34.75 dây thừng |
| 1000 ken | 347.50 dây thừng |
Cách chuyển đổi ken sang dây thừng
1 ken = 0.347500 dây thừng
1 dây thừng = 2.88 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang dây thừng:
15 ken = 15 × 0.347500 dây thừng = 5.21 dây thừng