Chuyển đổi ken sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị sậy [reed]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang sậy
| ken [ken] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.007722 sậy |
| 0.10 ken | 0.0772 sậy |
| 1 ken | 0.7722 sậy |
| 2 ken | 1.54 sậy |
| 3 ken | 2.32 sậy |
| 5 ken | 3.86 sậy |
| 10 ken | 7.72 sậy |
| 20 ken | 15.44 sậy |
| 50 ken | 38.61 sậy |
| 100 ken | 77.22 sậy |
| 1000 ken | 772.22 sậy |
Cách chuyển đổi ken sang sậy
1 ken = 0.772222 sậy
1 sậy = 1.29 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang sậy:
15 ken = 15 × 0.772222 sậy = 11.58 sậy