Chuyển đổi ken sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang đinh (vải)
| ken [ken] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.3707 đinh (vải) |
| 0.10 ken | 3.71 đinh (vải) |
| 1 ken | 37.07 đinh (vải) |
| 2 ken | 74.13 đinh (vải) |
| 3 ken | 111.20 đinh (vải) |
| 5 ken | 185.33 đinh (vải) |
| 10 ken | 370.67 đinh (vải) |
| 20 ken | 741.33 đinh (vải) |
| 50 ken | 1853 đinh (vải) |
| 100 ken | 3707 đinh (vải) |
| 1000 ken | 37067 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi ken sang đinh (vải)
1 ken = 37.07 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.026978 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang đinh (vải):
15 ken = 15 × 37.07 đinh (vải) = 556.00 đinh (vải)