Chuyển đổi ken sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| ken [ken] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.0123 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 ken | 0.1226 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 ken | 1.23 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 ken | 2.45 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 ken | 3.68 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 ken | 6.13 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 ken | 12.26 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 ken | 24.52 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 ken | 61.30 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 ken | 122.59 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 ken | 1226 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi ken sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 ken = 1.23 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.815725 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 ken = 15 × 1.23 Warsaw sazen (Ba Lan) = 18.39 Warsaw sazen (Ba Lan)