Chuyển đổi ken sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang độ rộng bàn tay
| ken [ken] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.2780 độ rộng bàn tay |
| 0.10 ken | 2.78 độ rộng bàn tay |
| 1 ken | 27.80 độ rộng bàn tay |
| 2 ken | 55.60 độ rộng bàn tay |
| 3 ken | 83.40 độ rộng bàn tay |
| 5 ken | 139.00 độ rộng bàn tay |
| 10 ken | 278.00 độ rộng bàn tay |
| 20 ken | 556.00 độ rộng bàn tay |
| 50 ken | 1390 độ rộng bàn tay |
| 100 ken | 2780 độ rộng bàn tay |
| 1000 ken | 27800 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi ken sang độ rộng bàn tay
1 ken = 27.80 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.035971 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang độ rộng bàn tay:
15 ken = 15 × 27.80 độ rộng bàn tay = 417.00 độ rộng bàn tay