Chuyển đổi ken sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang Li (Trung Quốc)
| ken [ken] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.000042 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 ken | 0.000424 Li (Trung Quốc) |
| 1 ken | 0.004237 Li (Trung Quốc) |
| 2 ken | 0.008473 Li (Trung Quốc) |
| 3 ken | 0.0127 Li (Trung Quốc) |
| 5 ken | 0.0212 Li (Trung Quốc) |
| 10 ken | 0.0424 Li (Trung Quốc) |
| 20 ken | 0.0847 Li (Trung Quốc) |
| 50 ken | 0.2118 Li (Trung Quốc) |
| 100 ken | 0.4237 Li (Trung Quốc) |
| 1000 ken | 4.24 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi ken sang Li (Trung Quốc)
1 ken = 0.004237 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 236.03 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang Li (Trung Quốc):
15 ken = 15 × 0.004237 Li (Trung Quốc) = 0.063551 Li (Trung Quốc)