Chuyển đổi ken sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang hải lý (quốc tế)
| ken [ken] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.000011 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 ken | 0.000114 hải lý (quốc tế) |
| 1 ken | 0.001144 hải lý (quốc tế) |
| 2 ken | 0.002288 hải lý (quốc tế) |
| 3 ken | 0.003431 hải lý (quốc tế) |
| 5 ken | 0.005719 hải lý (quốc tế) |
| 10 ken | 0.0114 hải lý (quốc tế) |
| 20 ken | 0.0229 hải lý (quốc tế) |
| 50 ken | 0.0572 hải lý (quốc tế) |
| 100 ken | 0.1144 hải lý (quốc tế) |
| 1000 ken | 1.14 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi ken sang hải lý (quốc tế)
1 ken = 0.001144 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 874.26 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang hải lý (quốc tế):
15 ken = 15 × 0.001144 hải lý (quốc tế) = 0.017157 hải lý (quốc tế)