Chuyển đổi ken sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị fathom [fath]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang fathom
| ken [ken] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.0116 fathom |
| 0.10 ken | 0.1158 fathom |
| 1 ken | 1.16 fathom |
| 2 ken | 2.32 fathom |
| 3 ken | 3.48 fathom |
| 5 ken | 5.79 fathom |
| 10 ken | 11.58 fathom |
| 20 ken | 23.17 fathom |
| 50 ken | 57.92 fathom |
| 100 ken | 115.83 fathom |
| 1000 ken | 1158 fathom |
Cách chuyển đổi ken sang fathom
1 ken = 1.16 fathom
1 fathom = 0.863309 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang fathom:
15 ken = 15 × 1.16 fathom = 17.38 fathom