Chuyển đổi ken sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| ken [ken] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.0113 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 ken | 0.1125 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 ken | 1.13 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 ken | 2.25 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 ken | 3.38 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 ken | 5.63 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 ken | 11.25 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 ken | 22.51 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 ken | 56.26 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 ken | 112.53 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 ken | 1125 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi ken sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 ken = 1.13 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.888659 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 ken = 15 × 1.13 Old Norwegian favn (Na Uy) = 16.88 Old Norwegian favn (Na Uy)