Chuyển đổi ken sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang độ rộng ngón tay
| ken [ken] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 ken | 1.11 độ rộng ngón tay |
| 0.10 ken | 11.12 độ rộng ngón tay |
| 1 ken | 111.20 độ rộng ngón tay |
| 2 ken | 222.40 độ rộng ngón tay |
| 3 ken | 333.60 độ rộng ngón tay |
| 5 ken | 556.00 độ rộng ngón tay |
| 10 ken | 1112 độ rộng ngón tay |
| 20 ken | 2224 độ rộng ngón tay |
| 50 ken | 5560 độ rộng ngón tay |
| 100 ken | 11120 độ rộng ngón tay |
| 1000 ken | 111200 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi ken sang độ rộng ngón tay
1 ken = 111.20 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.008993 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang độ rộng ngón tay:
15 ken = 15 × 111.20 độ rộng ngón tay = 1668 độ rộng ngón tay