Chuyển đổi ken sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang league hàng hải (Anh)
| ken [ken] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.000004 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 ken | 0.000038 league hàng hải (Anh) |
| 1 ken | 0.000381 league hàng hải (Anh) |
| 2 ken | 0.000762 league hàng hải (Anh) |
| 3 ken | 0.001143 league hàng hải (Anh) |
| 5 ken | 0.001905 league hàng hải (Anh) |
| 10 ken | 0.003810 league hàng hải (Anh) |
| 20 ken | 0.007621 league hàng hải (Anh) |
| 50 ken | 0.0191 league hàng hải (Anh) |
| 100 ken | 0.0381 league hàng hải (Anh) |
| 1000 ken | 0.3810 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi ken sang league hàng hải (Anh)
1 ken = 0.000381 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 2624 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang league hàng hải (Anh):
15 ken = 15 × 0.000381 league hàng hải (Anh) = 0.005715 league hàng hải (Anh)