Chuyển đổi ken sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị khẩu độ [cl]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang khẩu độ
| ken [ken] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 ken | 83.40 khẩu độ |
| 0.10 ken | 834.00 khẩu độ |
| 1 ken | 8340 khẩu độ |
| 2 ken | 16680 khẩu độ |
| 3 ken | 25020 khẩu độ |
| 5 ken | 41700 khẩu độ |
| 10 ken | 83400 khẩu độ |
| 20 ken | 166800 khẩu độ |
| 50 ken | 417000 khẩu độ |
| 100 ken | 834000 khẩu độ |
| 1000 ken | 8340000 khẩu độ |
Cách chuyển đổi ken sang khẩu độ
1 ken = 8340 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000120 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang khẩu độ:
15 ken = 15 × 8340 khẩu độ = 125100 khẩu độ