Chuyển đổi ken sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị arpent [arpent]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang arpent
| ken [ken] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.000362 arpent |
| 0.10 ken | 0.003620 arpent |
| 1 ken | 0.0362 arpent |
| 2 ken | 0.0724 arpent |
| 3 ken | 0.1086 arpent |
| 5 ken | 0.1810 arpent |
| 10 ken | 0.3620 arpent |
| 20 ken | 0.7240 arpent |
| 50 ken | 1.81 arpent |
| 100 ken | 3.62 arpent |
| 1000 ken | 36.20 arpent |
Cách chuyển đổi ken sang arpent
1 ken = 0.036198 arpent
1 arpent = 27.63 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang arpent:
15 ken = 15 × 0.036198 arpent = 0.542969 arpent