Chuyển đổi ken sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang Chi (Trung Quốc)
| ken [ken] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.0636 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 ken | 0.6355 Chi (Trung Quốc) |
| 1 ken | 6.36 Chi (Trung Quốc) |
| 2 ken | 12.71 Chi (Trung Quốc) |
| 3 ken | 19.07 Chi (Trung Quốc) |
| 5 ken | 31.78 Chi (Trung Quốc) |
| 10 ken | 63.55 Chi (Trung Quốc) |
| 20 ken | 127.10 Chi (Trung Quốc) |
| 50 ken | 317.75 Chi (Trung Quốc) |
| 100 ken | 635.51 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 ken | 6355 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi ken sang Chi (Trung Quốc)
1 ken = 6.36 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.157354 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang Chi (Trung Quốc):
15 ken = 15 × 6.36 Chi (Trung Quốc) = 95.33 Chi (Trung Quốc)