Chuyển đổi ken sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang hải lý (Anh)
| ken [ken] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.000011 hải lý (Anh) |
| 0.10 ken | 0.000114 hải lý (Anh) |
| 1 ken | 0.001143 hải lý (Anh) |
| 2 ken | 0.002286 hải lý (Anh) |
| 3 ken | 0.003429 hải lý (Anh) |
| 5 ken | 0.005715 hải lý (Anh) |
| 10 ken | 0.0114 hải lý (Anh) |
| 20 ken | 0.0229 hải lý (Anh) |
| 50 ken | 0.0572 hải lý (Anh) |
| 100 ken | 0.1143 hải lý (Anh) |
| 1000 ken | 1.14 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi ken sang hải lý (Anh)
1 ken = 0.001143 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 874.82 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang hải lý (Anh):
15 ken = 15 × 0.001143 hải lý (Anh) = 0.017146 hải lý (Anh)