Chuyển đổi ken sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang league hàng hải (quốc tế)
| ken [ken] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.000004 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 ken | 0.000038 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 ken | 0.000381 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 ken | 0.000763 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 ken | 0.001144 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 ken | 0.001906 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 ken | 0.003813 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 ken | 0.007625 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 ken | 0.0191 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 ken | 0.0381 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 ken | 0.3813 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi ken sang league hàng hải (quốc tế)
1 ken = 0.000381 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 2623 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang league hàng hải (quốc tế):
15 ken = 15 × 0.000381 league hàng hải (quốc tế) = 0.005719 league hàng hải (quốc tế)