Chuyển đổi LAK sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi LAK sang TZS
| LAK [Laotian Kip] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.001182 TZS |
| 0.10 LAK | 0.0118 TZS |
| 1 LAK | 0.1182 TZS |
| 2 LAK | 0.2365 TZS |
| 3 LAK | 0.3547 TZS |
| 5 LAK | 0.5912 TZS |
| 10 LAK | 1.18 TZS |
| 20 LAK | 2.36 TZS |
| 50 LAK | 5.91 TZS |
| 100 LAK | 11.82 TZS |
| 1000 LAK | 118.24 TZS |
Cách chuyển đổi LAK sang TZS
1 LAK = 0.118243 TZS
1 TZS = 8.46 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang TZS:
15 LAK = 15 × 0.118243 TZS = 1.77 TZS