Chuyển đổi LAK sang DKK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị DKK [Danish Krone]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
Bảng chuyển đổi LAK sang DKK
| LAK [Laotian Kip] | DKK [Danish Krone] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000003 DKK |
| 0.10 LAK | 0.000030 DKK |
| 1 LAK | 0.000296 DKK |
| 2 LAK | 0.000592 DKK |
| 3 LAK | 0.000888 DKK |
| 5 LAK | 0.001480 DKK |
| 10 LAK | 0.002960 DKK |
| 20 LAK | 0.005921 DKK |
| 50 LAK | 0.0148 DKK |
| 100 LAK | 0.0296 DKK |
| 1000 LAK | 0.2960 DKK |
Cách chuyển đổi LAK sang DKK
1 LAK = 0.000296 DKK
1 DKK = 3378 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang DKK:
15 LAK = 15 × 0.000296 DKK = 0.004441 DKK