Chuyển đổi LAK sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi LAK sang LYD
| LAK [Laotian Kip] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000003 LYD |
| 0.10 LAK | 0.000028 LYD |
| 1 LAK | 0.000285 LYD |
| 2 LAK | 0.000570 LYD |
| 3 LAK | 0.000854 LYD |
| 5 LAK | 0.001424 LYD |
| 10 LAK | 0.002848 LYD |
| 20 LAK | 0.005696 LYD |
| 50 LAK | 0.0142 LYD |
| 100 LAK | 0.0285 LYD |
| 1000 LAK | 0.2848 LYD |
Cách chuyển đổi LAK sang LYD
1 LAK = 0.000285 LYD
1 LYD = 3511 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang LYD:
15 LAK = 15 × 0.000285 LYD = 0.004272 LYD