Chuyển đổi LAK sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi LAK sang NPR
| LAK [Laotian Kip] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000067 NPR |
| 0.10 LAK | 0.000672 NPR |
| 1 LAK | 0.006722 NPR |
| 2 LAK | 0.0134 NPR |
| 3 LAK | 0.0202 NPR |
| 5 LAK | 0.0336 NPR |
| 10 LAK | 0.0672 NPR |
| 20 LAK | 0.1344 NPR |
| 50 LAK | 0.3361 NPR |
| 100 LAK | 0.6722 NPR |
| 1000 LAK | 6.72 NPR |
Cách chuyển đổi LAK sang NPR
1 LAK = 0.006722 NPR
1 NPR = 148.77 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang NPR:
15 LAK = 15 × 0.006722 NPR = 0.100828 NPR