Chuyển đổi LAK sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi LAK sang NPR
| LAK [Laotian Kip] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000069 NPR |
| 0.10 LAK | 0.000686 NPR |
| 1 LAK | 0.006860 NPR |
| 2 LAK | 0.0137 NPR |
| 3 LAK | 0.0206 NPR |
| 5 LAK | 0.0343 NPR |
| 10 LAK | 0.0686 NPR |
| 20 LAK | 0.1372 NPR |
| 50 LAK | 0.3430 NPR |
| 100 LAK | 0.6860 NPR |
| 1000 LAK | 6.86 NPR |
Cách chuyển đổi LAK sang NPR
1 LAK = 0.006860 NPR
1 NPR = 145.76 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang NPR:
15 LAK = 15 × 0.006860 NPR = 0.102906 NPR