Chuyển đổi LAK sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi LAK sang PGK
| LAK [Laotian Kip] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000002 PGK |
| 0.10 LAK | 0.000020 PGK |
| 1 LAK | 0.000199 PGK |
| 2 LAK | 0.000398 PGK |
| 3 LAK | 0.000598 PGK |
| 5 LAK | 0.000996 PGK |
| 10 LAK | 0.001992 PGK |
| 20 LAK | 0.003984 PGK |
| 50 LAK | 0.009961 PGK |
| 100 LAK | 0.0199 PGK |
| 1000 LAK | 0.1992 PGK |
Cách chuyển đổi LAK sang PGK
1 LAK = 0.000199 PGK
1 PGK = 5020 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang PGK:
15 LAK = 15 × 0.000199 PGK = 0.002988 PGK