Chuyển đổi LAK sang MNT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị MNT [Mongolian Tugrik]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
Bảng chuyển đổi LAK sang MNT
| LAK [Laotian Kip] | MNT [Mongolian Tugrik] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.001599 MNT |
| 0.10 LAK | 0.0160 MNT |
| 1 LAK | 0.1599 MNT |
| 2 LAK | 0.3198 MNT |
| 3 LAK | 0.4797 MNT |
| 5 LAK | 0.7995 MNT |
| 10 LAK | 1.60 MNT |
| 20 LAK | 3.20 MNT |
| 50 LAK | 8.00 MNT |
| 100 LAK | 15.99 MNT |
| 1000 LAK | 159.90 MNT |
Cách chuyển đổi LAK sang MNT
1 LAK = 0.159901 MNT
1 MNT = 6.25 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang MNT:
15 LAK = 15 × 0.159901 MNT = 2.40 MNT