Chuyển đổi LAK sang MNT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị MNT [Mongolian Tugrik]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
Bảng chuyển đổi LAK sang MNT
| LAK [Laotian Kip] | MNT [Mongolian Tugrik] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.001608 MNT |
| 0.10 LAK | 0.0161 MNT |
| 1 LAK | 0.1608 MNT |
| 2 LAK | 0.3216 MNT |
| 3 LAK | 0.4823 MNT |
| 5 LAK | 0.8039 MNT |
| 10 LAK | 1.61 MNT |
| 20 LAK | 3.22 MNT |
| 50 LAK | 8.04 MNT |
| 100 LAK | 16.08 MNT |
| 1000 LAK | 160.78 MNT |
Cách chuyển đổi LAK sang MNT
1 LAK = 0.160777 MNT
1 MNT = 6.22 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang MNT:
15 LAK = 15 × 0.160777 MNT = 2.41 MNT