Chuyển đổi LAK sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi LAK sang AWG
| LAK [Laotian Kip] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000001 AWG |
| 0.10 LAK | 0.000008 AWG |
| 1 LAK | 0.000081 AWG |
| 2 LAK | 0.000161 AWG |
| 3 LAK | 0.000242 AWG |
| 5 LAK | 0.000403 AWG |
| 10 LAK | 0.000805 AWG |
| 20 LAK | 0.001610 AWG |
| 50 LAK | 0.004025 AWG |
| 100 LAK | 0.008050 AWG |
| 1000 LAK | 0.0805 AWG |
Cách chuyển đổi LAK sang AWG
1 LAK = 0.000081 AWG
1 AWG = 12422 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang AWG:
15 LAK = 15 × 0.000081 AWG = 0.001208 AWG