Chuyển đổi LAK sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi LAK sang GNF
| LAK [Laotian Kip] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.003950 GNF |
| 0.10 LAK | 0.0395 GNF |
| 1 LAK | 0.3950 GNF |
| 2 LAK | 0.7899 GNF |
| 3 LAK | 1.18 GNF |
| 5 LAK | 1.97 GNF |
| 10 LAK | 3.95 GNF |
| 20 LAK | 7.90 GNF |
| 50 LAK | 19.75 GNF |
| 100 LAK | 39.50 GNF |
| 1000 LAK | 394.97 GNF |
Cách chuyển đổi LAK sang GNF
1 LAK = 0.394967 GNF
1 GNF = 2.53 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang GNF:
15 LAK = 15 × 0.394967 GNF = 5.92 GNF