Chuyển đổi LAK sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi LAK sang ILS
| LAK [Laotian Kip] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000001 ILS |
| 0.10 LAK | 0.000014 ILS |
| 1 LAK | 0.000136 ILS |
| 2 LAK | 0.000272 ILS |
| 3 LAK | 0.000408 ILS |
| 5 LAK | 0.000680 ILS |
| 10 LAK | 0.001360 ILS |
| 20 LAK | 0.002719 ILS |
| 50 LAK | 0.006799 ILS |
| 100 LAK | 0.0136 ILS |
| 1000 LAK | 0.1360 ILS |
Cách chuyển đổi LAK sang ILS
1 LAK = 0.000136 ILS
1 ILS = 7354 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang ILS:
15 LAK = 15 × 0.000136 ILS = 0.002040 ILS