Chuyển đổi LAK sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi LAK sang OMR
| LAK [Laotian Kip] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000000 OMR |
| 0.10 LAK | 0.000002 OMR |
| 1 LAK | 0.000017 OMR |
| 2 LAK | 0.000034 OMR |
| 3 LAK | 0.000052 OMR |
| 5 LAK | 0.000086 OMR |
| 10 LAK | 0.000172 OMR |
| 20 LAK | 0.000344 OMR |
| 50 LAK | 0.000859 OMR |
| 100 LAK | 0.001718 OMR |
| 1000 LAK | 0.0172 OMR |
Cách chuyển đổi LAK sang OMR
1 LAK = 0.000017 OMR
1 OMR = 58204 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang OMR:
15 LAK = 15 × 0.000017 OMR = 0.000258 OMR