Chuyển đổi LAK sang MMK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị MMK [Myanma Kyat]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
Bảng chuyển đổi LAK sang MMK
| LAK [Laotian Kip] | MMK [Myanma Kyat] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000938 MMK |
| 0.10 LAK | 0.009381 MMK |
| 1 LAK | 0.0938 MMK |
| 2 LAK | 0.1876 MMK |
| 3 LAK | 0.2814 MMK |
| 5 LAK | 0.4691 MMK |
| 10 LAK | 0.9381 MMK |
| 20 LAK | 1.88 MMK |
| 50 LAK | 4.69 MMK |
| 100 LAK | 9.38 MMK |
| 1000 LAK | 93.81 MMK |
Cách chuyển đổi LAK sang MMK
1 LAK = 0.093814 MMK
1 MMK = 10.66 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang MMK:
15 LAK = 15 × 0.093814 MMK = 1.41 MMK