Chuyển đổi LAK sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi LAK sang RWF
| LAK [Laotian Kip] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000656 RWF |
| 0.10 LAK | 0.006562 RWF |
| 1 LAK | 0.0656 RWF |
| 2 LAK | 0.1312 RWF |
| 3 LAK | 0.1969 RWF |
| 5 LAK | 0.3281 RWF |
| 10 LAK | 0.6562 RWF |
| 20 LAK | 1.31 RWF |
| 50 LAK | 3.28 RWF |
| 100 LAK | 6.56 RWF |
| 1000 LAK | 65.62 RWF |
Cách chuyển đổi LAK sang RWF
1 LAK = 0.065623 RWF
1 RWF = 15.24 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang RWF:
15 LAK = 15 × 0.065623 RWF = 0.984344 RWF