Chuyển đổi LAK sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi LAK sang SAR
| LAK [Laotian Kip] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000002 SAR |
| 0.10 LAK | 0.000017 SAR |
| 1 LAK | 0.000168 SAR |
| 2 LAK | 0.000335 SAR |
| 3 LAK | 0.000503 SAR |
| 5 LAK | 0.000839 SAR |
| 10 LAK | 0.001677 SAR |
| 20 LAK | 0.003354 SAR |
| 50 LAK | 0.008385 SAR |
| 100 LAK | 0.0168 SAR |
| 1000 LAK | 0.1677 SAR |
Cách chuyển đổi LAK sang SAR
1 LAK = 0.000168 SAR
1 SAR = 5963 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang SAR:
15 LAK = 15 × 0.000168 SAR = 0.002516 SAR