Chuyển đổi LAK sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LAK [Laotian Kip] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi LAK sang GGP
| LAK [Laotian Kip] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 LAK | 0.000000 GGP |
| 0.10 LAK | 0.000003 GGP |
| 1 LAK | 0.000033 GGP |
| 2 LAK | 0.000066 GGP |
| 3 LAK | 0.000099 GGP |
| 5 LAK | 0.000166 GGP |
| 10 LAK | 0.000331 GGP |
| 20 LAK | 0.000663 GGP |
| 50 LAK | 0.001657 GGP |
| 100 LAK | 0.003315 GGP |
| 1000 LAK | 0.0331 GGP |
Cách chuyển đổi LAK sang GGP
1 LAK = 0.000033 GGP
1 GGP = 30167 LAK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LAK sang GGP:
15 LAK = 15 × 0.000033 GGP = 0.000497 GGP