Chuyển đổi IRR sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IRR [Iranian Rial] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
IRR
Định nghĩa: IRR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iran.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi IRR sang KMF
| IRR [Iranian Rial] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 IRR | 0.000003 KMF |
| 0.10 IRR | 0.000031 KMF |
| 1 IRR | 0.000311 KMF |
| 2 IRR | 0.000621 KMF |
| 3 IRR | 0.000932 KMF |
| 5 IRR | 0.001553 KMF |
| 10 IRR | 0.003106 KMF |
| 20 IRR | 0.006213 KMF |
| 50 IRR | 0.0155 KMF |
| 100 IRR | 0.0311 KMF |
| 1000 IRR | 0.3106 KMF |
Cách chuyển đổi IRR sang KMF
1 IRR = 0.000311 KMF
1 KMF = 3219 IRR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IRR sang KMF:
15 IRR = 15 × 0.000311 KMF = 0.004660 KMF