Chuyển đổi IRR sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IRR [Iranian Rial] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
IRR
Định nghĩa: IRR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iran.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi IRR sang CNH
| IRR [Iranian Rial] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 IRR | 0.000000 CNH |
| 0.10 IRR | 0.000000 CNH |
| 1 IRR | 0.000005 CNH |
| 2 IRR | 0.000010 CNH |
| 3 IRR | 0.000015 CNH |
| 5 IRR | 0.000024 CNH |
| 10 IRR | 0.000049 CNH |
| 20 IRR | 0.000098 CNH |
| 50 IRR | 0.000244 CNH |
| 100 IRR | 0.000488 CNH |
| 1000 IRR | 0.004882 CNH |
Cách chuyển đổi IRR sang CNH
1 IRR = 0.000005 CNH
1 CNH = 204833 IRR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IRR sang CNH:
15 IRR = 15 × 0.000005 CNH = 0.000073 CNH