Chuyển đổi IRR sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IRR [Iranian Rial] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
IRR
Định nghĩa: IRR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iran.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi IRR sang KGS
| IRR [Iranian Rial] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 IRR | 0.000001 KGS |
| 0.10 IRR | 0.000006 KGS |
| 1 IRR | 0.000064 KGS |
| 2 IRR | 0.000127 KGS |
| 3 IRR | 0.000191 KGS |
| 5 IRR | 0.000318 KGS |
| 10 IRR | 0.000636 KGS |
| 20 IRR | 0.001272 KGS |
| 50 IRR | 0.003181 KGS |
| 100 IRR | 0.006362 KGS |
| 1000 IRR | 0.0636 KGS |
Cách chuyển đổi IRR sang KGS
1 IRR = 0.000064 KGS
1 KGS = 15719 IRR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IRR sang KGS:
15 IRR = 15 × 0.000064 KGS = 0.000954 KGS