Chuyển đổi phần tư (Anh) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang Zentner (Đức)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.002540 Zentner (Đức) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 0.0254 Zentner (Đức) |
| 1 phần tư (Anh) | 0.2540 Zentner (Đức) |
| 2 phần tư (Anh) | 0.5080 Zentner (Đức) |
| 3 phần tư (Anh) | 0.7620 Zentner (Đức) |
| 5 phần tư (Anh) | 1.27 Zentner (Đức) |
| 10 phần tư (Anh) | 2.54 Zentner (Đức) |
| 20 phần tư (Anh) | 5.08 Zentner (Đức) |
| 50 phần tư (Anh) | 12.70 Zentner (Đức) |
| 100 phần tư (Anh) | 25.40 Zentner (Đức) |
| 1000 phần tư (Anh) | 254.01 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang Zentner (Đức)
1 phần tư (Anh) = 0.254012 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 3.94 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang Zentner (Đức):
15 phần tư (Anh) = 15 × 0.254012 Zentner (Đức) = 3.81 Zentner (Đức)