Chuyển đổi phần tư (Anh) sang Pood (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị Pood (Nga) [пуд]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang Pood (Nga)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | Pood (Nga) [пуд] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.007753 Pood (Nga) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 0.0775 Pood (Nga) |
| 1 phần tư (Anh) | 0.7753 Pood (Nga) |
| 2 phần tư (Anh) | 1.55 Pood (Nga) |
| 3 phần tư (Anh) | 2.33 Pood (Nga) |
| 5 phần tư (Anh) | 3.88 Pood (Nga) |
| 10 phần tư (Anh) | 7.75 Pood (Nga) |
| 20 phần tư (Anh) | 15.51 Pood (Nga) |
| 50 phần tư (Anh) | 38.77 Pood (Nga) |
| 100 phần tư (Anh) | 77.53 Pood (Nga) |
| 1000 phần tư (Anh) | 775.35 Pood (Nga) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang Pood (Nga)
1 phần tư (Anh) = 0.775348 Pood (Nga)
1 Pood (Nga) = 1.29 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang Pood (Nga):
15 phần tư (Anh) = 15 × 0.775348 Pood (Nga) = 11.63 Pood (Nga)