Chuyển đổi phần tư (Anh) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang Skalpund (Na Uy)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.2550 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 2.55 Skalpund (Na Uy) |
| 1 phần tư (Anh) | 25.50 Skalpund (Na Uy) |
| 2 phần tư (Anh) | 51.01 Skalpund (Na Uy) |
| 3 phần tư (Anh) | 76.51 Skalpund (Na Uy) |
| 5 phần tư (Anh) | 127.52 Skalpund (Na Uy) |
| 10 phần tư (Anh) | 255.03 Skalpund (Na Uy) |
| 20 phần tư (Anh) | 510.06 Skalpund (Na Uy) |
| 50 phần tư (Anh) | 1275 Skalpund (Na Uy) |
| 100 phần tư (Anh) | 2550 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 phần tư (Anh) | 25503 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang Skalpund (Na Uy)
1 phần tư (Anh) = 25.50 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.039211 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang Skalpund (Na Uy):
15 phần tư (Anh) = 15 × 25.50 Skalpund (Na Uy) = 382.55 Skalpund (Na Uy)