Chuyển đổi phần tư (Anh) sang Momme (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị Momme (Nhật Bản) [匁]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Momme (Nhật Bản)
Định nghĩa: Momme (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Momme (Nhật Bản) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang Momme (Nhật Bản)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | Momme (Nhật Bản) [匁] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 33.87 Momme (Nhật Bản) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 338.68 Momme (Nhật Bản) |
| 1 phần tư (Anh) | 3387 Momme (Nhật Bản) |
| 2 phần tư (Anh) | 6774 Momme (Nhật Bản) |
| 3 phần tư (Anh) | 10160 Momme (Nhật Bản) |
| 5 phần tư (Anh) | 16934 Momme (Nhật Bản) |
| 10 phần tư (Anh) | 33868 Momme (Nhật Bản) |
| 20 phần tư (Anh) | 67736 Momme (Nhật Bản) |
| 50 phần tư (Anh) | 169341 Momme (Nhật Bản) |
| 100 phần tư (Anh) | 338682 Momme (Nhật Bản) |
| 1000 phần tư (Anh) | 3386823 Momme (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang Momme (Nhật Bản)
1 phần tư (Anh) = 3387 Momme (Nhật Bản)
1 Momme (Nhật Bản) = 0.000295 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang Momme (Nhật Bản):
15 phần tư (Anh) = 15 × 3387 Momme (Nhật Bản) = 50802 Momme (Nhật Bản)