Chuyển đổi phần tư (Anh) sang Liang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang Liang (Trung Quốc)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | Liang (Trung Quốc) [市两] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 2.54 Liang (Trung Quốc) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 25.40 Liang (Trung Quốc) |
| 1 phần tư (Anh) | 254.01 Liang (Trung Quốc) |
| 2 phần tư (Anh) | 508.02 Liang (Trung Quốc) |
| 3 phần tư (Anh) | 762.04 Liang (Trung Quốc) |
| 5 phần tư (Anh) | 1270 Liang (Trung Quốc) |
| 10 phần tư (Anh) | 2540 Liang (Trung Quốc) |
| 20 phần tư (Anh) | 5080 Liang (Trung Quốc) |
| 50 phần tư (Anh) | 12701 Liang (Trung Quốc) |
| 100 phần tư (Anh) | 25401 Liang (Trung Quốc) |
| 1000 phần tư (Anh) | 254012 Liang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang Liang (Trung Quốc)
1 phần tư (Anh) = 254.01 Liang (Trung Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.003937 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang Liang (Trung Quốc):
15 phần tư (Anh) = 15 × 254.01 Liang (Trung Quốc) = 3810 Liang (Trung Quốc)