Chuyển đổi phần tư (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.3403 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 3.40 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 phần tư (Anh) | 34.03 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 phần tư (Anh) | 68.06 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 phần tư (Anh) | 102.08 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 phần tư (Anh) | 170.14 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 phần tư (Anh) | 340.28 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 phần tư (Anh) | 680.56 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 phần tư (Anh) | 1701 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 phần tư (Anh) | 3403 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 phần tư (Anh) | 34028 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 phần tư (Anh) = 34.03 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.029388 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 phần tư (Anh) = 15 × 34.03 pound (troy hoặc dược sĩ) = 510.42 pound (troy hoặc dược sĩ)