Chuyển đổi phần tư (Anh) sang Kin (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị Kin (Nhật Bản) [斤]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang Kin (Nhật Bản)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | Kin (Nhật Bản) [斤] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.2117 Kin (Nhật Bản) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 2.12 Kin (Nhật Bản) |
| 1 phần tư (Anh) | 21.17 Kin (Nhật Bản) |
| 2 phần tư (Anh) | 42.34 Kin (Nhật Bản) |
| 3 phần tư (Anh) | 63.50 Kin (Nhật Bản) |
| 5 phần tư (Anh) | 105.84 Kin (Nhật Bản) |
| 10 phần tư (Anh) | 211.68 Kin (Nhật Bản) |
| 20 phần tư (Anh) | 423.35 Kin (Nhật Bản) |
| 50 phần tư (Anh) | 1058 Kin (Nhật Bản) |
| 100 phần tư (Anh) | 2117 Kin (Nhật Bản) |
| 1000 phần tư (Anh) | 21168 Kin (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang Kin (Nhật Bản)
1 phần tư (Anh) = 21.17 Kin (Nhật Bản)
1 Kin (Nhật Bản) = 0.047242 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang Kin (Nhật Bản):
15 phần tư (Anh) = 15 × 21.17 Kin (Nhật Bản) = 317.51 Kin (Nhật Bản)