Chuyển đổi phần tư (Anh) sang tấn (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị tấn (hệ mét) [t]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
tấn (hệ mét)
Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang tấn (hệ mét)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | tấn (hệ mét) [t] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.000127 tấn (hệ mét) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 0.001270 tấn (hệ mét) |
| 1 phần tư (Anh) | 0.0127 tấn (hệ mét) |
| 2 phần tư (Anh) | 0.0254 tấn (hệ mét) |
| 3 phần tư (Anh) | 0.0381 tấn (hệ mét) |
| 5 phần tư (Anh) | 0.0635 tấn (hệ mét) |
| 10 phần tư (Anh) | 0.1270 tấn (hệ mét) |
| 20 phần tư (Anh) | 0.2540 tấn (hệ mét) |
| 50 phần tư (Anh) | 0.6350 tấn (hệ mét) |
| 100 phần tư (Anh) | 1.27 tấn (hệ mét) |
| 1000 phần tư (Anh) | 12.70 tấn (hệ mét) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang tấn (hệ mét)
1 phần tư (Anh) = 0.012701 tấn (hệ mét)
1 tấn (hệ mét) = 78.74 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang tấn (hệ mét):
15 phần tư (Anh) = 15 × 0.012701 tấn (hệ mét) = 0.190509 tấn (hệ mét)