Chuyển đổi phần tư (Anh) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang tạ (Mỹ)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.002800 tạ (Mỹ) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 0.0280 tạ (Mỹ) |
| 1 phần tư (Anh) | 0.2800 tạ (Mỹ) |
| 2 phần tư (Anh) | 0.5600 tạ (Mỹ) |
| 3 phần tư (Anh) | 0.8400 tạ (Mỹ) |
| 5 phần tư (Anh) | 1.40 tạ (Mỹ) |
| 10 phần tư (Anh) | 2.80 tạ (Mỹ) |
| 20 phần tư (Anh) | 5.60 tạ (Mỹ) |
| 50 phần tư (Anh) | 14.00 tạ (Mỹ) |
| 100 phần tư (Anh) | 28.00 tạ (Mỹ) |
| 1000 phần tư (Anh) | 280.00 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang tạ (Mỹ)
1 phần tư (Anh) = 0.280000 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 3.57 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang tạ (Mỹ):
15 phần tư (Anh) = 15 × 0.280000 tạ (Mỹ) = 4.20 tạ (Mỹ)