Chuyển đổi phần tư (Anh) sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang Catty (Đài Loan)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.2117 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 2.12 Catty (Đài Loan) |
| 1 phần tư (Anh) | 21.17 Catty (Đài Loan) |
| 2 phần tư (Anh) | 42.34 Catty (Đài Loan) |
| 3 phần tư (Anh) | 63.50 Catty (Đài Loan) |
| 5 phần tư (Anh) | 105.84 Catty (Đài Loan) |
| 10 phần tư (Anh) | 211.68 Catty (Đài Loan) |
| 20 phần tư (Anh) | 423.35 Catty (Đài Loan) |
| 50 phần tư (Anh) | 1058 Catty (Đài Loan) |
| 100 phần tư (Anh) | 2117 Catty (Đài Loan) |
| 1000 phần tư (Anh) | 21168 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang Catty (Đài Loan)
1 phần tư (Anh) = 21.17 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 0.047242 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang Catty (Đài Loan):
15 phần tư (Anh) = 15 × 21.17 Catty (Đài Loan) = 317.51 Catty (Đài Loan)