Chuyển đổi phần tư (Anh) sang stone (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang stone (Anh)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | stone (Anh) [stone (UK)] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.0200 stone (Anh) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 0.2000 stone (Anh) |
| 1 phần tư (Anh) | 2.00 stone (Anh) |
| 2 phần tư (Anh) | 4.00 stone (Anh) |
| 3 phần tư (Anh) | 6.00 stone (Anh) |
| 5 phần tư (Anh) | 10.00 stone (Anh) |
| 10 phần tư (Anh) | 20.00 stone (Anh) |
| 20 phần tư (Anh) | 40.00 stone (Anh) |
| 50 phần tư (Anh) | 100.00 stone (Anh) |
| 100 phần tư (Anh) | 200.00 stone (Anh) |
| 1000 phần tư (Anh) | 2000 stone (Anh) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang stone (Anh)
1 phần tư (Anh) = 2.00 stone (Anh)
1 stone (Anh) = 0.500000 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang stone (Anh):
15 phần tư (Anh) = 15 × 2.00 stone (Anh) = 30.00 stone (Anh)