Chuyển đổi phần tư (Anh) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang tạ (Anh)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.002500 tạ (Anh) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 0.0250 tạ (Anh) |
| 1 phần tư (Anh) | 0.2500 tạ (Anh) |
| 2 phần tư (Anh) | 0.5000 tạ (Anh) |
| 3 phần tư (Anh) | 0.7500 tạ (Anh) |
| 5 phần tư (Anh) | 1.25 tạ (Anh) |
| 10 phần tư (Anh) | 2.50 tạ (Anh) |
| 20 phần tư (Anh) | 5.00 tạ (Anh) |
| 50 phần tư (Anh) | 12.50 tạ (Anh) |
| 100 phần tư (Anh) | 25.00 tạ (Anh) |
| 1000 phần tư (Anh) | 250.00 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang tạ (Anh)
1 phần tư (Anh) = 0.250000 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 4.00 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang tạ (Anh):
15 phần tư (Anh) = 15 × 0.250000 tạ (Anh) = 3.75 tạ (Anh)