Chuyển đổi phần tư (Anh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.2100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 2.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 phần tư (Anh) | 21.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 phần tư (Anh) | 42.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 phần tư (Anh) | 63.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 phần tư (Anh) | 105.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 phần tư (Anh) | 210.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 phần tư (Anh) | 420.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 phần tư (Anh) | 1050 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 phần tư (Anh) | 2100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 phần tư (Anh) | 21000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 phần tư (Anh) = 21.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.047619 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 phần tư (Anh) = 15 × 21.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 315.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)