Chuyển đổi phần tư (Anh) sang stone (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
phần tư (Anh) [qr (UK)]
stone (Mỹ) [stone (US)]

phần tư (Anh)

Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.

stone (Mỹ)

Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.

Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang stone (Mỹ)

phần tư (Anh) [qr (UK)] stone (Mỹ) [stone (US)]
0.01 phần tư (Anh) 0.0224 stone (Mỹ)
0.10 phần tư (Anh) 0.2240 stone (Mỹ)
1 phần tư (Anh) 2.24 stone (Mỹ)
2 phần tư (Anh) 4.48 stone (Mỹ)
3 phần tư (Anh) 6.72 stone (Mỹ)
5 phần tư (Anh) 11.20 stone (Mỹ)
10 phần tư (Anh) 22.40 stone (Mỹ)
20 phần tư (Anh) 44.80 stone (Mỹ)
50 phần tư (Anh) 112.00 stone (Mỹ)
100 phần tư (Anh) 224.00 stone (Mỹ)
1000 phần tư (Anh) 2240 stone (Mỹ)

Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang stone (Mỹ)

1 phần tư (Anh) = 2.24 stone (Mỹ)

1 stone (Mỹ) = 0.446429 phần tư (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang stone (Mỹ):
15 phần tư (Anh) = 15 × 2.24 stone (Mỹ) = 33.60 stone (Mỹ)

Chuyển đổi phần tư (Anh) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.