Chuyển đổi phần tư (Anh) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang Lispund (Thụy Điển)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.0149 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 0.1494 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 phần tư (Anh) | 1.49 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 phần tư (Anh) | 2.99 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 phần tư (Anh) | 4.48 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 phần tư (Anh) | 7.47 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 phần tư (Anh) | 14.94 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 phần tư (Anh) | 29.88 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 phần tư (Anh) | 74.70 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 phần tư (Anh) | 149.39 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 phần tư (Anh) | 1494 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang Lispund (Thụy Điển)
1 phần tư (Anh) = 1.49 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 0.669380 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang Lispund (Thụy Điển):
15 phần tư (Anh) = 15 × 1.49 Lispund (Thụy Điển) = 22.41 Lispund (Thụy Điển)