Chuyển đổi phần tư (Anh) sang tấn (ngắn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị tấn (ngắn) [ton (US)]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang tấn (ngắn)
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | tấn (ngắn) [ton (US)] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 0.000140 tấn (ngắn) |
| 0.10 phần tư (Anh) | 0.001400 tấn (ngắn) |
| 1 phần tư (Anh) | 0.0140 tấn (ngắn) |
| 2 phần tư (Anh) | 0.0280 tấn (ngắn) |
| 3 phần tư (Anh) | 0.0420 tấn (ngắn) |
| 5 phần tư (Anh) | 0.0700 tấn (ngắn) |
| 10 phần tư (Anh) | 0.1400 tấn (ngắn) |
| 20 phần tư (Anh) | 0.2800 tấn (ngắn) |
| 50 phần tư (Anh) | 0.7000 tấn (ngắn) |
| 100 phần tư (Anh) | 1.40 tấn (ngắn) |
| 1000 phần tư (Anh) | 14.00 tấn (ngắn) |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang tấn (ngắn)
1 phần tư (Anh) = 0.014000 tấn (ngắn)
1 tấn (ngắn) = 71.43 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang tấn (ngắn):
15 phần tư (Anh) = 15 × 0.014000 tấn (ngắn) = 0.210000 tấn (ngắn)