Chuyển đổi phần tư (Anh) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Anh) [qr (UK)] sang đơn vị poundal [pdl]
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Anh) sang poundal
| phần tư (Anh) [qr (UK)] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Anh) | 9.02 poundal |
| 0.10 phần tư (Anh) | 90.16 poundal |
| 1 phần tư (Anh) | 901.60 poundal |
| 2 phần tư (Anh) | 1803 poundal |
| 3 phần tư (Anh) | 2705 poundal |
| 5 phần tư (Anh) | 4508 poundal |
| 10 phần tư (Anh) | 9016 poundal |
| 20 phần tư (Anh) | 18032 poundal |
| 50 phần tư (Anh) | 45080 poundal |
| 100 phần tư (Anh) | 90160 poundal |
| 1000 phần tư (Anh) | 901600 poundal |
Cách chuyển đổi phần tư (Anh) sang poundal
1 phần tư (Anh) = 901.60 poundal
1 poundal = 0.001109 phần tư (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Anh) sang poundal:
15 phần tư (Anh) = 15 × 901.60 poundal = 13524 poundal